Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

para

/ˈpærə/ B1

Nghĩa

đoạn văn danh từ

Định nghĩa · a section of a written work.

“Each para in the essay has a main idea.”Mỗi đoạn văn trong bài luận có một ý chính.

“Each paragraph should have a main idea.”Mỗi đoạn văn nên có một ý chính.

Đồng nghĩa sectionstanza
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cách viết bài luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần của văn bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...