para
/ˈpærə/ B1
Nghĩa
đoạn văn
danh từ
Định nghĩa · a section of a written work.
“Each para in the essay has a main idea.”Mỗi đoạn văn trong bài luận có một ý chính.
“Each paragraph should have a main idea.”Mỗi đoạn văn nên có một ý chính.
Cụm hay dùng
paragraph structurewrite a paragraphlong paragraph
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cách viết bài luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ phần của văn bản.