Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage ethical accountability

/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ ˈeθ.ɪ.kəl əˌkaʊn.təˈbɪl.ə.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích trách nhiệm về hành vi đạo đức phr.

Định nghĩa · to promote responsibility for ethical behavior

“We must encourage ethical accountability in our organization.”Chúng ta phải khuyến khích trách nhiệm đạo đức trong tổ chức của mình.

“Encouraging ethical accountability fosters trust.”Khuyến khích trách nhiệm đạo đức xây dựng lòng tin.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của trách nhiệm.

Ghi chú · Trách nhiệm về hành vi đạo đức là cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...