Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

siemens

/ˈsiːmənz/ B1

Nghĩa

công ty công nghệ danh từ

Định nghĩa · A technology company known for its electrical products.

“Siemens is a leading technology company.”Siemens là một công ty công nghệ hàng đầu.

“Siemens produces a variety of electronic devices.”Siemens sản xuất nhiều thiết bị điện tử khác nhau.

Mẹo IELTS · Đề cập đến Siemens để minh họa cho công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Siemens là một công ty lớn trong ngành công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...