Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster emotional growth

/ˈfɔstər ɪˈmoʊʃənl ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự phát triển của cảm xúc và tình cảm phr.

Định nghĩa · to encourage development of emotions and feelings

“Parents should foster emotional growth in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích sự phát triển cảm xúc ở trẻ em.

“Therapy can help foster emotional growth in adults.”Liệu pháp có thể giúp thúc đẩy sự phát triển cảm xúc ở người lớn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách bạn có thể thúc đẩy sự phát triển cảm xúc.

Ghi chú · Sự phát triển cảm xúc rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...