Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support emotional well-being

/səˈpɔrt ɪˈmoʊʃənl ˈwɛlˌbiːɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp duy trì sức khỏe cảm xúc tốt phr.

Định nghĩa · to help maintain good emotional health

“We need to support emotional well-being in schools.”Chúng ta cần hỗ trợ sức khỏe cảm xúc trong các trường học.

“Supporting emotional well-being contributes to overall health.”Hỗ trợ sức khỏe cảm xúc góp phần vào sức khỏe tổng thể.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách bạn hỗ trợ sức khỏe cảm xúc.

Ghi chú · Sức khỏe cảm xúc là một phần quan trọng của sức khỏe tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...