Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop brand loyalty

/dɪˈvɛlɪp brænd ˈloʊəlti/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự trung thành với thương hiệu phr.

Định nghĩa · build a strong commitment from customers to a brand

“Our goal is to develop brand loyalty among our customers.”Mục tiêu của chúng tôi là phát triển sự trung thành với thương hiệu trong số khách hàng.

“Developing brand loyalty can lead to repeat purchases.”Phát triển sự trung thành với thương hiệu có thể dẫn đến việc mua hàng lặp lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự trung thành của khách hàng trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong chiến lược marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...