improving
/ɪmˈpruːvɪŋ/ B1
Nghĩa
cải thiện
động từ
Định nghĩa · Making something better or improving it.
“She is improving her English skills.”Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
“She is improving her English skills every day.”Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh mỗi ngày.
Đồng nghĩa
enhancingdeveloping
Cụm hay dùng
improving skillsimproving performance
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự tiến bộ trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.