Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improving

/ɪmˈpruːvɪŋ/ B1

Nghĩa

cải thiện động từ

Định nghĩa · Making something better or improving it.

“She is improving her English skills.”Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

“She is improving her English skills every day.”Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự tiến bộ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...