Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meant

/mɛnt/ B1

Nghĩa

có ý nghĩa động từ

Định nghĩa · To have a specific meaning or purpose.

“This was meant to be a surprise.”Điều này được dự định là một bất ngờ.

“What does this word meant in this context?”Từ này có ý nghĩa gì trong ngữ cảnh này?

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi giải thích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để giải thích ý nghĩa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...