capture
/ˈkæptʃər/ B1
Nghĩa
bắt giữ
động từ
Định nghĩa · To catch or seize someone or something.
“The photographer wanted to capture the moment.”Nhà nhiếp ảnh muốn bắt giữ khoảnh khắc này.
“The police managed to capture the suspect.”Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.
Cụm hay dùng
capture attentioncapture a moment
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về an ninh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động bắt giữ.