Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support ethical education

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc giảng dạy về đạo đức phr.

Định nghĩa · to promote teaching about morals and ethics

“Schools should support ethical education for students.”Các trường học nên khuyến khích việc giảng dạy đạo đức cho học sinh.

“We need to support ethical education in our curriculum.”Chúng ta cần hỗ trợ giáo dục đạo đức trong chương trình học của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục đạo đức.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong giáo dục và đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...