Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine ethical challenges

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪkəl ˈtʃælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá những khó khăn liên quan đến đạo đức phr.

Định nghĩa · to investigate difficulties related to ethics

“We must examine ethical challenges in modern society.”Chúng ta phải khám phá những khó khăn đạo đức trong xã hội hiện đại.

“The seminar will examine ethical challenges in healthcare.”Hội thảo sẽ khám phá những khó khăn đạo đức trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích và đánh giá.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong nghiên cứu và hội thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...