Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expertise

/ˌɛkspɜːrˈtiːz/ B1

Nghĩa

chuyên môn danh từ

Định nghĩa · Specialized knowledge or skills in a particular area.

“His expertise in technology is impressive.”Chuyên môn của anh ấy trong công nghệ thật ấn tượng.

“Her expertise in biology is impressive.”Chuyên môn của cô ấy trong sinh học rất ấn tượng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ kỹ năng chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...