Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jewellery

/ˈdʒuːəlri/ B1

Nghĩa

trang sức danh từ

Định nghĩa · Decorative items worn for beauty.

“She wore beautiful jewellery at the party.”Cô ấy đã đeo trang sức đẹp tại bữa tiệc.

“She wore beautiful jewellery to the party.”Cô ấy đã đeo trang sức đẹp đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa accessoriesornaments

Mẹo IELTS · Mô tả trang sức trong phần nói về sở thích.

Ghi chú · Thường dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...