marked
/mɑːrkt/ B1
Nghĩa
đánh dấu
động từ
Định nghĩa · To make a visible mark on something.
“She marked the important dates on her calendar.”Cô ấy đã đánh dấu những ngày quan trọng trên lịch.
“He marked the paper with a red pen.”Anh ấy đã đánh dấu giấy bằng bút đỏ.
Cụm hay dùng
marked differencemarked improvementmarked increase
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả sự thay đổi trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đánh dấu.