considering
/kənˈsɪdərɪŋ/ B1
Nghĩa
xem xét
giới từ
Định nghĩa · In light of or taking into account something.
“Considering the weather, we decided to stay indoors.”Xem xét thời tiết, chúng tôi quyết định ở trong nhà.
Đồng nghĩa
regardingtaking into account
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự cân nhắc trong bài viết.
Ghi chú · Xem xét giúp đưa ra quyết định tốt hơn.