Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marshall

/ˈmɑːrʃəl/ B1

Nghĩa

người tổ chức danh từ

Định nghĩa · A person who organizes events or activities.

“The marshall directed the parade.”Người tổ chức đã chỉ đạo cuộc diễu hành.

“The marshall guided the parade smoothly.”Người tổ chức đã dẫn dắt buổi diễu hành một cách suôn sẻ.

Đồng nghĩa organizerdirector

Mẹo IELTS · Dùng để nói về vai trò trong các sự kiện trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...