Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

closing

/ˈkloʊzɪŋ/ B1

Nghĩa

đóng cửa danh từ

Định nghĩa · Closing refers to the act of shutting something, like a business.

“The closing of the store was announced yesterday.”Việc đóng cửa cửa hàng đã được thông báo hôm qua.

“The closing of the store was unexpected.”Việc đóng cửa cửa hàng là điều bất ngờ.

Mẹo IELTS · Nói về việc đóng cửa có thể giúp bạn trong phần thảo luận về kinh tế.

Ghi chú · Đóng cửa thường liên quan đến sự kết thúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...