grace
/ɡreɪs/ B1
Nghĩa
sự duyên dáng
danh từ
Định nghĩa · elegance and beauty in movement.
“She moved with grace across the stage.”Cô ấy di chuyển với sự duyên dáng trên sân khấu.
“She danced with grace and poise.”Cô ấy nhảy múa với sự duyên dáng và tự tin.
Cụm hay dùng
graceful movementwith graceshow grace
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự duyên dáng trong hành động.
Ghi chú · Dùng để chỉ vẻ đẹp và sự thanh thoát.