Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

python

/ˈpaɪθən/ B1

Nghĩa

ngôn ngữ lập trình danh từ

Định nghĩa · A programming language used for writing software.

“I am learning Python for data analysis.”Tôi đang học Python để phân tích dữ liệu.

“Python is popular for data analysis and web development.”Python rất phổ biến trong phân tích dữ liệu và phát triển web.

Cấu tạoTừ này được hình thành từ tên con rắn Python.

Mẹo IELTS · Sử dụng Python khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Python rất dễ học cho người mới bắt đầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...