Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine ethical considerations

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪkəl kənˌsɪdəˈreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét các yếu tố đạo đức ảnh hưởng đến quyết định phr.

Định nghĩa · to analyze moral factors that affect decisions

“We must examine ethical considerations when developing new technologies.”Chúng ta phải xem xét các yếu tố đạo đức khi phát triển công nghệ mới.

“Lawyers often examine ethical considerations in their cases.”Các luật sư thường xem xét các yếu tố đạo đức trong các vụ án của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến chi tiết trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...