bang
/bæŋ/ B1
Nghĩa
đánh mạnh
động từ
Định nghĩa · To hit something with force.
“He banged the door shut.”Anh ấy đã đóng sập cửa.
“He decided to bang the door shut.”Anh ấy quyết định đánh mạnh cửa lại.
Cụm hay dùng
bang on the doorbang the tablebang loudly
Mẹo IELTS · Sử dụng 'bang' để mô tả hành động mạnh mẽ.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động mạnh mẽ.