Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

villa

/ˈvɪlə/ B1

Nghĩa

biệt thự danh từ

Định nghĩa · A large, luxurious house.

“They rented a villa by the beach.”Họ đã thuê một biệt thự bên bãi biển.

“They own a beautiful villa by the sea.”Họ sở hữu một biệt thự đẹp bên bờ biển.

Đồng nghĩa mansionestate

Mẹo IELTS · Mô tả biệt thự trong phần nói về nhà ở.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nhà ở cao cấp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...