detection
/dɪˈtɛkʃən/ B1
Nghĩa
sự phát hiện
danh từ
Định nghĩa · The act of discovering or finding something.
“The detection of fraud is important.”Việc phát hiện gian lận là rất quan trọng.
“The detection of the virus was crucial for treatment.”Sự phát hiện virus là rất quan trọng cho việc điều trị.
Đồng nghĩa
discoveryidentification
Cụm hay dùng
early detectiondetection method
Họ từ
detect (v)detective (n)
Cấu tạoHình thành từ 'detect' với hậu tố '-ion'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'detection' khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Ghi chú · Cần có công cụ chính xác để phát hiện.