inner
/ˈɪnər/ B1
Nghĩa
nội tâm
tính từ
Định nghĩa · Relating to the inside or inner self.
“She has a strong inner strength.”Cô ấy có sức mạnh nội tâm mạnh mẽ.
“She has a rich inner life.”Cô ấy có một cuộc sống nội tâm phong phú.
Cụm hay dùng
inner thoughtsinner peace
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm xúc.