Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cruises

/kruːzɪz/ B1

Nghĩa

chuyến du thuyền danh từ

Định nghĩa · A journey on a ship for pleasure.

“They went on several cruises last year.”Họ đã đi vài chuyến du thuyền trong năm ngoái.

“They went on a Mediterranean cruise last summer.”Họ đã đi một chuyến du lịch Địa Trung Hải vào mùa hè năm ngoái.

Đồng nghĩa voyagetrip

Mẹo IELTS · Nói về cruises có thể làm bài nói thêm thú vị.

Ghi chú · Chuyến du lịch thường kéo dài vài ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...