Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intentionally disrupt

/ɪnˈtɛnʃənəli dɪsˈrʌpt/ B2 IELTS

Nghĩa

cố tình gây rối phr.

Định nghĩa · to cause a break in a process or situation on purpose

“They intentionally disrupt the meeting to make a point.”Họ cố tình gây rối cuộc họp để làm rõ quan điểm.

“Some activists intentionally disrupt traffic to raise awareness.”Một số nhà hoạt động cố tình gây rối giao thông để nâng cao nhận thức.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự quyết đoán trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về hành động có chủ đích gây rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...