Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tone

/toʊn/ B1

Nghĩa

âm điệu danh từ

Định nghĩa · The quality or character of a sound.

“She spoke in a soft tone.”Cô ấy nói bằng âm điệu nhẹ nhàng.

“The tone of her voice was soothing.”Âm điệu của giọng nói của cô ấy thật dễ chịu.

Đồng nghĩa soundpitch

Mẹo IELTS · Sử dụng 'tone' để mô tả âm thanh trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách phát âm hoặc âm thanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...