Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

busy

/ˈbɪzi/ B1

Nghĩa

bận rộn tính từ

Định nghĩa · Having a lot to do; not free.

“She is very busy with her work.”Cô ấy rất bận rộn với công việc.

“She is busy with her studies this week.”Cô ấy bận rộn với việc học trong tuần này.

Đồng nghĩa occupiedengaged
Trái nghĩa freeidle
Cụm hay dùng busy schedulebusy life

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả lịch trình trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình trạng làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...