Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

purchasing

/ˈpɜːrʧəsɪŋ/ B1

Nghĩa

mua sắm danh từ

Định nghĩa · The act of buying goods or services.

“Purchasing new equipment is necessary.”Mua sắm thiết bị mới là cần thiết.

“Purchasing online has become very popular.”Mua sắm trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.

Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng mua sắm trong bài viết.

Ghi chú · Mua sắm là một phần quan trọng của kinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...