Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategically develop

/strəˈtiːdʒɪkli dɪˈvɛl.əp/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển với một kế hoạch rõ ràng phr.

Định nghĩa · to grow or progress with a clear plan

“The organization aims to strategically develop its resources.”Tổ chức đặt mục tiêu phát triển nguồn lực một cách chiến lược.

“We need to strategically develop our skills for the future.”Chúng ta cần phát triển kỹ năng của mình một cách chiến lược cho tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển có kế hoạch.

Ghi chú · Thường sử dụng trong kế hoạch kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...