stereo
/ˈstɛrioʊ/ B1
Nghĩa
âm thanh nổi
danh từ
Định nghĩa · A device that plays sound in multiple channels.
“I love listening to music on my stereo.”Tôi thích nghe nhạc trên hệ thống âm thanh nổi của mình.
“The stereo is too loud.”Âm thanh nổi quá to.
Đồng nghĩa
sound systemhi-fi
Cụm hay dùng
stereo speakersturn up the stereo
Họ từ
stereophonic (adj)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'stereo' để nói về công nghệ âm thanh.
Ghi chú · Âm thanh nổi, thường chỉ thiết bị.