tube
/tjuːb/ B1
Nghĩa
ống
danh từ
Định nghĩa · A long, hollow cylinder used for various purposes.
“He put the toothpaste in the tube.”Anh ấy cho kem đánh răng vào ống.
“He drank water from a plastic tube.”Anh ấy uống nước từ một ống nhựa.
Cụm hay dùng
test tubetube stationtube light
Họ từ
tubular (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả các vật thể hình trụ.
Ghi chú · Sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.