Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tube

/tjuːb/ B1

Nghĩa

ống danh từ

Định nghĩa · A long, hollow cylinder used for various purposes.

“He put the toothpaste in the tube.”Anh ấy cho kem đánh răng vào ống.

“He drank water from a plastic tube.”Anh ấy uống nước từ một ống nhựa.

Đồng nghĩa cylinderpipe
Họ từ tubular (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả các vật thể hình trụ.

Ghi chú · Sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...