Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong)

23 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bæɡ/
n.
túi, túi xách
She carried a bag of oranges home from the market in Da Lat.
Cô ấy xách một túi cam về nhà từ chợ Đà Lạt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bag ofa shopping baga plastic baga paper bag
Làm bằng vải, giấy hoặc nhựa; đựng đồ mua sắm, thư từ, bánh kẹo. Mẫu "a bag of ..." = một túi (đựng) gì đó.
/ˈbærəl/
n.
thùng tô-nô, thùng phuy
The wine is stored in oak barrels for two years before bottling.
Rượu vang được ủ trong thùng gỗ sồi hai năm trước khi đóng chai.
Chi tiết
Cụm hay dùnga barrel ofan oil barrela wine barrel
Thùng lớn hình trụ phình giữa, làm bằng gỗ và kim loại; đựng dầu, rượu vang, bia. Dầu thô cũng đo bằng đơn vị "barrel".
/ˈbɑːskɪt/
n.
giỏ, rổ
He filled his basket with fresh vegetables at the wet market.
Anh ấy chất đầy rau tươi vào giỏ ở chợ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga basket ofa shopping basketa waste-paper basket
Thường đan bằng mây (wicker) hoặc kim loại; đựng đồ mua, quần áo, giấy vụn. Trên web, "shopping basket" = giỏ hàng.
/ˈbɒtl/
n.
chai
Please buy two bottles of fish sauce on your way home.
Nhớ mua hai chai nước mắm trên đường về nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bottle ofa plastic bottlea water bottle
Bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, cổ hẹp; đựng sữa, nước ngọt, rượu vang.
/bəʊl/
n.
bát, tô
A steaming bowl of pho is the perfect breakfast on a cold morning.
Một tô phở nóng hổi là bữa sáng hoàn hảo cho buổi sáng lạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bowl ofa rice bowla mixing bowl
Miệng rộng, sâu vừa; bằng sứ (china), thuỷ tinh hoặc gỗ; đựng trái cây, súp, đường. IPA vần với "roll".
/bɒks/
n.
hộp (cứng), thùng
The delivery driver left a box of books at the door.
Người giao hàng để một thùng sách trước cửa.
Chi tiết
Cụm hay dùnga box ofa cardboard boxa gift box
Bằng bìa cứng (cardboard) hoặc gỗ, thường có nắp; đựng diêm, dụng cụ, đồ chơi, sô-cô-la. Số nhiều: boxes.
/ˈbʌkɪt/
n.
The kids used a bucket and spade to build sandcastles on the beach.
Bọn trẻ dùng xô và xẻng để xây lâu đài cát trên bãi biển.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bucket ofa plastic bucket
Có quai xách; bằng kim loại hoặc nhựa; đựng cát, nước.
/kæn/
n.
lon
He cracked open a cold can of soda after the match.
Anh ấy bật một lon nước ngọt mát lạnh sau trận đấu.
Chi tiết
Cụm hay dùnga can ofa can of beera drinks can
Bằng thiếc/kim loại; đựng cola, bia. Anh-Anh dùng "can" cho đồ uống, "tin" cho thực phẩm; Anh-Mỹ dùng "can" cho cả hai.
/ˈkɑːtn/
n.
hộp giấy (đựng chất lỏng)
She poured milk from the carton into her coffee.
Cô ấy rót sữa từ hộp giấy vào cà phê.
Chi tiết
Cụm hay dùnga carton ofa milk cartona carton of juice
Bằng bìa/giấy carton; đựng sữa, nước ép. Khác "cardboard box" ở chỗ carton chuyên đựng chất lỏng.
/keɪs/
n.
hộp đựng (để bảo vệ)
He keeps his reading glasses in a hard case.
Ông ấy cất kính đọc sách trong một hộp cứng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga glasses casea jewellery casea pencil case
Bằng da, gỗ hoặc bìa cứng; đựng và bảo vệ trang sức, kính, rượu vang. Từ này còn nghĩa "trường hợp; vụ án".
/kreɪt/
n.
két, thùng thưa
The workers loaded crates of beer onto the truck.
Công nhân chất những két bia lên xe tải.
Chi tiết
Cụm hay dùnga crate ofa crate of beera wooden crate
Thùng gỗ hoặc nhựa có khe hở; chuyên đựng và vận chuyển chai lọ.
/ɡlɑːs/
n.
cốc, ly (thuỷ tinh)
Could I have a glass of iced tea, please?
Cho tôi xin một ly trà đá được không?
Chi tiết
Cụm hay dùnga glass ofa glass of winea wine glass
Bằng thuỷ tinh, không quai; đựng sữa, nước, rượu vang. Khi không đếm được, "glass" còn nghĩa là "thuỷ tinh".
/dʒɑː/
n.
lọ, hũ (miệng rộng)
Grandma keeps her pickled vegetables in a glass jar.
Bà cất dưa muối trong một cái hũ thuỷ tinh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga jar ofa jar of jama jam jar
Bằng thuỷ tinh hoặc gốm, miệng rộng có nắp; đựng mứt, mật ong, ô-liu, cà phê hoà tan.
/dʒʌɡ/
n.
bình (có quai, để rót)
She filled a jug with cold water and put it on the table.
Cô ấy đổ đầy nước lạnh vào bình rồi đặt lên bàn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga jug ofa jug of watera milk jug
Bằng gốm (hoặc thuỷ tinh), có quai và vòi rót; đựng sữa, kem, nước. Anh-Mỹ thường gọi là "pitcher".
/mʌɡ/
n.
cốc vại (có quai, uống đồ nóng)
He warmed his hands around a mug of hot cocoa.
Anh ấy hơ ấm tay quanh cốc ca-cao nóng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga mug ofa coffee muga mug of tea
Cốc to, dày, có quai, không đĩa lót; uống trà, cà phê, ca-cao nóng. Khác "cup" (tách nhỏ có đĩa lót).
/pæk/
n.
bộ; lốc
He bought a pack of playing cards for the trip.
Anh ấy mua một bộ bài để mang theo chuyến đi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pack ofa pack of cardsa six-pack
Bằng bìa; đựng bộ bài, hoặc lốc sáu lon cola/bia (a six-pack). Khác "packet" (gói nhỏ).
/ˈpækɪt/
n.
gói (nhỏ)
She tore open a packet of biscuits to share with the class.
Cô ấy xé một gói bánh quy để chia cho cả lớp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga packet ofa packet of crispsa packet of tea
Gói nhỏ bằng bìa, giấy hoặc nhựa; đựng trà, bánh quy, ngũ cốc, khoai tây chiên. Anh-Mỹ thường gọi là "pack".
/pæn/
n.
chảo, nồi
Heat a little oil in the pan before you fry the garlic.
Làm nóng chút dầu trong chảo trước khi phi tỏi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga frying pana saucepanpots and pans
Bằng kim loại, có tay cầm dài; để nấu/chiên thức ăn. "frying pan" = chảo rán.
/pɒt/
n.
hũ, lọ; chậu; nồi
She planted basil in a small pot on the balcony.
Cô ấy trồng húng quế trong một chậu nhỏ ngoài ban công.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pot ofa plant pota pot of yoghurt
Bằng nhựa, kim loại hoặc gốm; đựng sữa chua, cây cảnh, sơn. "a pot of tea" = một ấm trà.
/sæk/
n.
bao (tải)
The farmer carried a heavy sack of rice on his shoulder.
Người nông dân vác một bao gạo nặng trên vai.
Chi tiết
Cụm hay dùnga sack ofa sack of ricea sack of coal
Bao lớn bằng vải bố hoặc nhựa; đựng than, rác, nông sản. Thành ngữ "get the sack" = bị sa thải.
/tɪn/
n.
hộp thiếc (đồ hộp)
Open a tin of tomatoes and add it to the sauce.
Mở một hộp cà chua và cho vào nước sốt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga tin ofa tin of sardinesa biscuit tin
Bằng thiếc; đựng cà chua, cá mòi, trái cây đóng hộp. Anh-Anh "tin" (thực phẩm) tương đương Anh-Mỹ "can".
/tʌb/
n.
hộp/thùng (tròn, nông)
We shared a tub of ice cream while watching a film.
Chúng tôi chia nhau một hộp kem trong lúc xem phim.
Chi tiết
Cụm hay dùnga tub ofa tub of ice creama tub of margarine
Hộp tròn rộng, nông; bằng gỗ, nhựa hoặc bìa; đựng kem, hoa, nước mưa. IPA /tʌb/ (vần "cub"), đừng lẫn với "tube".
/tjuːb/
n.
tàu điện ngầm London
It is faster to take the tube than to drive across London.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn lái xe băng qua London.
Chi tiết
Register: thân mật, riêng cho hệ tàu điện ngầm London (the Tube). Trang trọng: the Underground.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...