Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corresponding

/ˌkɔːrəˈspɒndɪŋ/ B1

Nghĩa

tương ứng tính từ

Định nghĩa · related to something else in a similar way

“He received a corresponding reply to his email.”Anh ấy nhận được phản hồi tương ứng cho email của mình.

“The corresponding figures show a clear trend.”Các số liệu tương ứng cho thấy một xu hướng rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh hai điều.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...