Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appeared

/əˈpɪrd/ B1

Nghĩa

xuất hiện động từ

Định nghĩa · To come into view or existence.

“She suddenly appeared at the party.”Cô ấy đột nhiên xuất hiện tại bữa tiệc.

“She appeared suddenly at the door.”Cô ấy xuất hiện đột ngột ở cửa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi kể chuyện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự xuất hiện bất ngờ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...