Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vinyl

/ˈvaɪnəl/ B1

Nghĩa

nhựa vinyl danh từ

Định nghĩa · a type of plastic used for records and other products

“He plays music on vinyl records.”Anh ấy nghe nhạc trên đĩa vinyl.

“Vinyl records are popular among collectors.”Đĩa vinyl rất phổ biến với những người sưu tầm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sản phẩm âm nhạc.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc và nội thất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...