Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plastic

/'plæstik/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1523

Nghĩa thường dùng

nhựa danh từ

“This bottle is made of plastic.”Chai này được làm bằng nhựa.

Biến thể từ plastics số nhiều
Trái nghĩa rigid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plastic

/'plæstik/

danh từ

  • chất dẻo ((cũng) plastics)

tính từ

  • dẻo, nặn được
  • tạo hình
    • plastic arts: nghệ thuật tạo hình
    • plastic surgery: phẫu thuật tạo hình
  • (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. generic name for certain synthetic or semisynthetic materials that can be molded or extruded into objects or films or filaments or used for making e.g. coatings and adhesives s. capable of being influenced or formed

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...