Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blackjack

/ˈblækdʒæk/ B1

Nghĩa

trò chơi bài danh từ

Định nghĩa · A card game played with a deck of cards.

“He enjoys playing blackjack at the casino.”Anh ấy thích chơi blackjack ở sòng bạc.

“He won at blackjack last night.”Anh ấy đã thắng trong trò chơi bài blackjack tối qua.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giải trí trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường chơi trong các sòng bạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...