Kho từ › blackjack

blackjack

B1 danh từ
trò chơi bài
UK /ˈblækdʒæk/ · US /ˈblækdʒæk/
A card game played with a deck of cards.
He enjoys playing blackjack at the casino.
→ Anh ấy thích chơi blackjack ở sòng bạc.
He won at blackjack last night.→ Anh ấy đã thắng trong trò chơi bài blackjack tối qua.
Đồng nghĩa
card gamegambling game
Collocations
blackjack tableblackjack rules
🎯 IELTS: Có thể dùng để nói về giải trí trong IELTS Speaking.
Thường chơi trong các sòng bạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...