Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 7

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  83 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈlɪbərti/
danh từ
tự do
Liberty is an important value in democracy.
Tự do là một giá trị quan trọng trong nền dân chủ.
Chi tiết
Liberty is a fundamental human right.Tự do là một quyền cơ bản của con người.
Đồng nghĩafreedomindependence
Cụm hay dùngpersonal libertycivil liberty
Thường liên quan đến quyền con người.
/waɪˈoʊmɪŋ/
danh từ
tiểu bang Wyoming
Wyoming is known for its natural beauty.
Wyoming nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.
Chi tiết
Wyoming is known for its beautiful landscapes.Wyoming nổi tiếng với những cảnh đẹp tuyệt vời.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngWyoming stateWyoming residentsWyoming scenery
Wyoming là một tiểu bang ít dân cư ở Mỹ.
/ˈblækdʒæk/
danh từ
trò chơi bài
He enjoys playing blackjack at the casino.
Anh ấy thích chơi blackjack ở sòng bạc.
Chi tiết
He won at blackjack last night.Anh ấy đã thắng trong trò chơi bài blackjack tối qua.
Đồng nghĩacard gamegambling game
Cụm hay dùngblackjack tableblackjack rules
Thường chơi trong các sòng bạc.
/ˌɑːrdʒənˈtiːnə/
danh từ
nước Argentina
Argentina is famous for its tango dance.
Argentina nổi tiếng với điệu nhảy tango.
Chi tiết
Argentina is famous for its tango dance.Argentina nổi tiếng với điệu nhảy tango.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngArgentina's cultureArgentina's cuisine
Tên riêng không cần dịch.
/ˈɪrə/
n
kỷ nguyên
The industrial era transformed economies.
Kỷ nguyên công nghiệp đã biến đổi nền kinh tế.
Chi tiết
The Renaissance was an important era for art and science.Thời kỳ Phục Hưng là một kỷ nguyên quan trọng cho nghệ thuật và khoa học.
Đồng nghĩaperiodepoch
Cụm hay dùnghistorical eramodern eraancient era
Kỷ nguyên thường có những đặc điểm riêng.
/kənˈvɜːrt/
động từ
chuyển đổi
You can convert the file to a different format.
Bạn có thể chuyển đổi tệp sang định dạng khác.
Chi tiết
They plan to convert the old factory into apartments.Họ dự định chuyển đổi nhà máy cũ thành căn hộ.
Đồng nghĩatransformchange
Cụm hay dùngconvert toconvert into
Họ từconversion (n)convertible (adj)
Chuyển đổi cần có kế hoạch rõ ràng.
/ˌpɒsəˈbɪləti/
danh từ
khả năng
There is a possibility of rain tomorrow.
Có khả năng sẽ có mưa vào ngày mai.
Chi tiết
We considered every possibility.Chúng tôi xem xét mọi khả năng.
Đồng nghĩachancelikelihood
Cụm hay dùngstrong possibilitypossibility of
Họ từpossible (adj)possibly (adv)
Nhấn âm thứ ba, 'bi'.
/ˈænəlɪst/
danh từ
nhà phân tích
The analyst provided valuable insights.
Nhà phân tích đã cung cấp những hiểu biết quý giá.
Chi tiết
The analyst provided valuable information for the project.Nhà phân tích đã cung cấp thông tin quý giá cho dự án.
Đồng nghĩaexaminerresearcher
Cụm hay dùngdata analystfinancial analyst
Thường làm việc với số liệu và báo cáo.
/kəˈmɪʃənər/
danh từ
ủy viên
The commissioner announced new regulations.
Ủy viên đã công bố các quy định mới.
Chi tiết
The commissioner oversees the police department.Ủy viên giám sát sở cảnh sát.
Đồng nghĩadirectoradministrator
Cụm hay dùngpolice commissionersports commissionerelection commissioner
Thường dùng trong các tổ chức chính phủ.
/ɡəˈrɑːʒ/
danh từ
gara
He parked his car in the garage.
Anh ấy đã đậu xe trong gara.
Chi tiết
He parked his car in the garage.Anh ấy đỗ xe trong gara.
Đồng nghĩacarportshed
Cụm hay dùnggarage doorgarage saleattached garage
Dùng để chỉ nơi để xe.
/rɪˌlaɪəˈbɪləti/
danh từ
độ tin cậy
The reliability of the service is very important.
Độ tin cậy của dịch vụ là rất quan trọng.
Chi tiết
Reliability is important for any service.Độ tin cậy rất quan trọng cho bất kỳ dịch vụ nào.
Đồng nghĩadependabilitytrustworthiness
Cụm hay dùnghigh reliabilityreliability issues
Thường dùng trong kinh doanh và dịch vụ.
/θɔŋz/
danh từ
dép xỏ ngón
He wore thongs to the beach.
Anh ấy đã mang dép xỏ ngón ra bãi biển.
Chi tiết
She wore thongs to the beach.Cô ấy đã đi dép xỏ ngón ra biển.
Đồng nghĩaflip-flopssandals
Cụm hay dùngrubber thongsfashion thongsbeach thongs
Thongs là loại dép phổ biến trong mùa hè.
/ˌdʒiːsiːˈsiː/
danh từ
Hội đồng hợp tác Vùng Vịnh
The GCC countries work together on various issues.
Các nước GCC hợp tác với nhau về nhiều vấn đề.
Chi tiết
The GCC promotes economic collaboration.Hội đồng hợp tác Vùng Vịnh thúc đẩy sự hợp tác kinh tế.
Đồng nghĩaGulf Cooperation Council
Cụm hay dùngGCC summitGCC countries
Nên biết về vai trò của hội đồng này.
/ʌnˈfɔːrtʃənətli/
trạng từ
thật không may
Unfortunately, the event was canceled.
Thật không may, sự kiện đã bị hủy.
Chi tiết
Unfortunately, the event was canceled.Thật không may, sự kiện đã bị hủy.
Đồng nghĩaregrettablysadly
Cụm hay dùngunfortunately, I can'tunfortunately, it happened
Thường dùng để bày tỏ sự tiếc nuối.
/rɪˈspɛktɪvli/
trạng từ
tương ứng
The teams finished first and second, respectively.
Các đội xếp hạng nhất và nhì, tương ứng.
Chi tiết
The students were ranked first, second, and third respectively.Các sinh viên được xếp hạng đầu, thứ hai và thứ ba tương ứng.
Đồng nghĩacorrespondinglyin turn
Cụm hay dùngrespectively listedrespectively rankedrespectively assigned
Dùng khi so sánh hai hoặc nhiều thứ.
/ˌvɒlənˈtɪrz/
danh từ
tình nguyện viên
The volunteers helped clean the park.
Các tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên.
Chi tiết
Volunteers helped clean the park on Saturday.Các tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên vào thứ Bảy.
Đồng nghĩahelpersdonors
Cụm hay dùngvolunteer workvolunteer program
Họ từvolunteer (v)voluntary (adj)
Tình nguyện viên thường làm việc không có lương.
/əˈtæʧmənt/
danh từ
tệp đính kèm
Please find the attachment in the email.
Vui lòng tìm tệp đính kèm trong email.
Chi tiết
I attached the document as an attachment.Tôi đã đính kèm tài liệu như một tệp đính kèm.
Đồng nghĩafileenclosure
Cụm hay dùngemail attachmentattachment fileattachment link
Thường dùng trong giao tiếp điện tử.
/ˈrɪŋtoʊn/
danh từ
nhạc chuông
I changed my phone's ringtone.
Tôi đã thay đổi nhạc chuông của điện thoại.
Chi tiết
She changed her ringtone to a popular song.Cô ấy đã đổi nhạc chuông thành một bài hát nổi tiếng.
Đồng nghĩaalert tonenotification sound
Cụm hay dùngcustom ringtonedefault ringtone
Liên quan đến điện thoại di động.
/ˈfɪnlənd/
danh từ
nước Phần Lan
Finland is known for its education system.
Phần Lan nổi tiếng với hệ thống giáo dục của mình.
Chi tiết
Finland has a high standard of living.Phần Lan có mức sống cao.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngFinland educationFinland cultureFinland economy
Nổi tiếng với hệ thống giáo dục.
/dɪˈraɪvd/
động từ
xuất phát từ
The word is derived from Latin.
Từ này xuất phát từ tiếng Latin.
Chi tiết
The word is derived from Latin.Từ này xuất phát từ tiếng Latin.
Đồng nghĩaoriginatedobtained
Cụm hay dùngderived fromderived terms
Thường dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ.
/ˈplɛʒər/
danh từ
niềm vui
It was a pleasure to meet you.
Thật vui khi được gặp bạn.
Chi tiết
Reading brings her great pleasure.Đọc sách mang lại cho cô ấy niềm vui lớn.
Đồng nghĩajoydelight
Cụm hay dùnggreat pleasurepersonal pleasurepleasure principle
Pleasure thường được liên kết với những trải nghiệm tích cực.
/ˈɒnər/
danh từ
danh dự
It is an honor to receive this award.
Thật là vinh dự khi nhận giải thưởng này.
Chi tiết
He earned honor for his bravery.Anh ấy đã nhận được danh dự vì sự dũng cảm.
Đồng nghĩarespectesteem
Cụm hay dùngnational honorhonor code
Thường liên quan đến thành tích hoặc phẩm chất tốt.
/æsp/
danh từ
rắn asp
The asp is a type of snake.
Asp là một loại rắn.
Chi tiết
The asp is known for its deadly bite.Rắn asp nổi tiếng với nọc độc chết người.
Đồng nghĩasnake
Cụm hay dùngasp venomasp habitat
Rắn này có thể gây nguy hiểm.
/ˈɔːrientɪd/
tính từ
hướng tới
She is very goal-oriented.
Cô ấy rất hướng tới mục tiêu.
Chi tiết
The program is oriented towards young adults.Chương trình hướng tới người trưởng thành trẻ tuổi.
Đồng nghĩadirectedfocused
Cụm hay dùnggoal-orientedcustomer-orientedservice-oriented
Dùng khi nói về mục tiêu hoặc hướng đi.
/ˈiːɡl/
danh từ
đại bàng
The eagle is a symbol of freedom.
Đại bàng là biểu tượng của tự do.
Chi tiết
The eagle soared high above the mountains.Đại bàng bay cao trên những ngọn núi.
Đồng nghĩabird of preyraptor
Cụm hay dùngbald eaglegolden eagle
Đại bàng thường biểu tượng cho sức mạnh.
/pænts/
danh từ
quần
He bought a new pair of pants.
Anh ấy đã mua một chiếc quần mới.
Chi tiết
He bought a new pair of pants.Anh ấy mua một cái quần mới.
Đồng nghĩatrousersslacks
Cụm hay dùngwear pantspair of pantspants suit
Họ từpant (v)panty (n)
Quần dài; Anh-Mỹ dùng 'pants', Anh-Anh dùng 'trousers'.
/ˈprɛər/
danh từ
lời cầu nguyện
She said a prayer before the exam.
Cô ấy đã cầu nguyện trước kỳ thi.
Chi tiết
She said a prayer for peace.Cô ấy đã cầu nguyện cho hòa bình.
Đồng nghĩasupplicationpetition
Cụm hay dùngsay a prayeroffer a prayersilent prayer
Dùng để chỉ hành động cầu nguyện.
/ˈwɜrkʃɑːps/
danh từ
hội thảo
I attended several workshops last month.
Tôi đã tham gia một vài hội thảo tháng trước.
Chi tiết
The workshops are very informative.Các hội thảo rất bổ ích.
Đồng nghĩaseminartraining session
Cụm hay dùngworkshop leaderhands-on workshop
Thường liên quan đến học tập và kỹ năng.
/ˈhɜːrɪkeɪn/
danh từ
bão lớn
The hurricane caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiết
Hurricanes are common in the Atlantic.Bão lớn thường xảy ra ở Đại Tây Dương.
Đồng nghĩacyclonetyphoon
Cụm hay dùnghurricane seasonhurricane forcehurricane warning
Họ từhurricane (n)
Bão lớn hình thành trên biển nhiệt đới.
/lʌk/
danh từ
sự may mắn
I wish you good luck in your new job.
Tôi chúc bạn may mắn trong công việc mới.
Chi tiết
She believes in luck and fate.Cô ấy tin vào sự may mắn và số phận.
Đồng nghĩafortunechance
Cụm hay dùnggood luckluck charm
Thường dùng trong các tình huống may rủi.
/ˈpoʊstɪdʒ/
danh từ
cước phí bưu điện
The postage for the letter was quite high.
Cước phí cho bức thư khá cao.
Chi tiết
Postage rates have increased this year.Cước phí bưu điện đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩashipping costmail fee
Cụm hay dùngpostage stamppostage fee
Liên quan đến việc gửi thư từ.
/prəˈduːsər/
n
nhà sản xuất
Hollywood producers fund major projects.
Nhà sản xuất Hollywood tài trợ các dự án lớn.
Chi tiết
The producer worked hard to create a successful film.Nhà sản xuất đã làm việc chăm chỉ để tạo ra một bộ phim thành công.
Đồng nghĩamanufacturercreator
Cụm hay dùngfilm producermusic producerexecutive producer
Nhà sản xuất có thể làm trong nhiều lĩnh vực.
/ˌrɛprɪˈzɛntɪd/
động từ
đại diện
She represented her country in the competition.
Cô ấy đã đại diện cho đất nước mình trong cuộc thi.
Chi tiết
She represented her country in the competition.Cô ấy đã đại diện cho đất nước mình trong cuộc thi.
Đồng nghĩasymbolizestand for
Cụm hay dùngrepresent a brandrepresent a group
Cần hiểu rõ vai trò đại diện.
/daɪəl/
động từ
gọi điện
Please dial the number carefully.
Xin hãy gọi số một cách cẩn thận.
Chi tiết
She had to dial the number carefully.Cô ấy phải gọi điện số một cách cẩn thận.
Đồng nghĩacallphone
Cụm hay dùngdial a numberdial tone
Liên quan đến việc gọi điện thoại.
/rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/
danh từ
trách nhiệm
He has many responsibilities at work.
Anh ấy có nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc.
Chi tiết
Her responsibilities include managing the team.Trách nhiệm của cô ấy bao gồm quản lý nhóm.
Đồng nghĩadutiesobligations
Cụm hay dùngjob responsibilitiespersonal responsibilitieslegal responsibilities
Rất quan trọng trong công việc.
/ˈkɒmɪk/
tính từ
hài hước
The comic book made me laugh.
Cuốn truyện tranh đã làm tôi cười.
Chi tiết
The comic book made everyone laugh out loud.Cuốn truyện tranh đã khiến mọi người cười lớn.
Đồng nghĩahumorousfunny
Cụm hay dùngcomic reliefcomic stripcomic book
Họ từcomically (adv)
Dùng để mô tả điều gì đó vui nhộn.
/ˈkɛrfəli/
trạng từ
một cách cẩn thận
She carefully packed her suitcase.
Cô ấy đã đóng gói vali của mình một cách cẩn thận.
Chi tiết
She listened carefully.Cô ấy lắng nghe cẩn thận.
Đồng nghĩacautiouslyattentively
Cụm hay dùngread carefullythink carefully
Họ từcareful (adj)care (n/v)
Đừng nhầm với 'carelessly' (bất cẩn).
/dʒɛt/
danh từ
máy bay phản lực
The jet flew over the city.
Chiếc máy bay phản lực bay qua thành phố.
Chi tiết
The jet flew across the sky at high speed.Máy bay phản lực bay qua bầu trời với tốc độ cao.
Đồng nghĩaairplanefighter jet
Cụm hay dùngprivate jetjet enginejet fighter
Jet thường được sử dụng trong ngành hàng không.
/ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/
danh từ
năng suất
Increasing productivity is important for the economy.
Tăng năng suất là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
Productivity increased with better tools.Năng suất tăng lên với công cụ tốt hơn.
Đồng nghĩaefficiencyoutput
Cụm hay dùnghigh productivityproductivity levels
Thường dùng trong kinh doanh và công việc.
/kraʊn/
danh từ
vương miện
The queen wore a beautiful crown.
Nữ hoàng đã đội một chiếc vương miện đẹp.
Chi tiết
The queen wore a beautiful crown during the ceremony.Nữ hoàng đã đội một chiếc vương miện đẹp trong buổi lễ.
Đồng nghĩatiaraheadpiece
Cụm hay dùnggold crownroyal crowncrown jewels
Vương miện thường biểu tượng cho quyền lực.
/pɑːr/
danh từ
mức bình thường
The stock is trading at par.
Cổ phiếu đang giao dịch ở mức bình thường.
Chi tiết
He achieved par in his golf game.Anh ấy đạt mức bình thường trong trò chơi golf của mình.
Đồng nghĩaaveragestandard
Cụm hay dùngbelow parabove par
Mức bình thường thường được dùng để so sánh.
/ˈʌndərɡraʊnd/
tính từ
dưới lòng đất
The underground station was crowded.
Nhà ga dưới lòng đất rất đông đúc.
Chi tiết
The underground tunnel was very long.Đường hầm dưới lòng đất rất dài.
Đồng nghĩasubterraneanbelow ground
Cụm hay dùngunderground waterunderground stationunderground economy
Thường dùng để chỉ địa điểm.
/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/
danh từ
chẩn đoán
The doctor made a quick diagnosis.
Bác sĩ đã đưa ra một chẩn đoán nhanh chóng.
Chi tiết
The diagnosis was confirmed after several tests.Chẩn đoán đã được xác nhận sau nhiều xét nghiệm.
Đồng nghĩaidentificationevaluation
Cụm hay dùngmedical diagnosisearly diagnosis
Rất quan trọng trong y tế.
/ˈmeɪkər/
danh từ
người tạo ra
He is a well-known toy maker.
Anh ấy là một người tạo ra đồ chơi nổi tiếng.
Chi tiết
He is a maker of fine furniture.Ông ấy là người tạo ra đồ nội thất tinh xảo.
Đồng nghĩacreatorproducer
Cụm hay dùngtoy makerfilm makercontent maker
Thường dùng để chỉ người sáng tạo.
/kræk/
động từ
khoét
He tried to crack the code.
Anh ấy đã cố gắng giải mã.
Chi tiết
He tried to crack the safe but failed.Anh ấy đã cố gắng khoét cái két nhưng thất bại.
Đồng nghĩabreakpierce
Cụm hay dùngcrack a codecrack opencrack a joke
Họ từcrack (n)
Dùng để chỉ hành động làm vỡ hoặc khoét.
/ˈprɪnsəpl/
danh từ
nguyên tắc
Honesty is a key principle in our company.
Sự trung thực là một nguyên tắc quan trọng trong công ty chúng tôi.
Chi tiết
Honesty is a principle I live by.Sự trung thực là nguyên tắc tôi sống theo.
Đồng nghĩarulestandard
Cụm hay dùngmoral principleguiding principle
Thường dùng trong đạo đức và luật pháp.
/pɪks/
danh từ
sự chọn lựa
He made his picks for the game.
Anh ấy đã đưa ra sự chọn lựa cho trò chơi.
Chi tiết
Her picks for the best movies were interesting.Sự chọn lựa của cô ấy cho những bộ phim hay thật thú vị.
Đồng nghĩachoicesselections
Cụm hay dùngtop picksbest pickspicks of the week
Picks thường dùng trong ngữ cảnh lựa chọn.
/vəˈkeɪʃənz/
danh từ
kỳ nghỉ
We plan our vacations in advance.
Chúng tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ trước.
Chi tiết
We went to the beach for our summer vacations.Chúng tôi đã đến bãi biển cho kỳ nghỉ hè của mình.
Đồng nghĩaholidaybreak
Cụm hay dùngsummer vacationsfamily vacationsvacation plans
Kỳ nghỉ giúp thư giãn và tái tạo năng lượng.
/ɡæŋ/
danh từ
băng nhóm
The gang was caught by the police.
Băng nhóm đã bị cảnh sát bắt.
Chi tiết
The gang was arrested by the police.Băng nhóm đã bị cảnh sát bắt giữ.
Đồng nghĩagroupcrew
Cụm hay dùnggang violencegang leader
Thường liên quan đến hoạt động bất hợp pháp.
/səˈmɛstər/
danh từ
học kỳ
The semester starts in September.
Học kỳ bắt đầu vào tháng Chín.
Chi tiết
I have five courses this semester.Tôi có năm môn học trong học kỳ này.
Đồng nghĩatermtrimester
Cụm hay dùngsemester breaksemester abroad
Hệ thống học kỳ phổ biến ở Mỹ.
/ˈkælkjʊleɪtɪd/
động từ
tính toán
He calculated the total cost of the project.
Anh ấy đã tính toán tổng chi phí của dự án.
Chi tiết
She calculated the total cost of the project.Cô ấy đã tính toán tổng chi phí của dự án.
Đồng nghĩacomputereckon
Cụm hay dùngcalculate accuratelycalculate expenses
Cần chú ý đến số liệu chính xác.
/ˈfɛtɪʃ/
danh từ
sự cuồng tín
He has a fetish for collecting stamps.
Anh ấy có sự cuồng tín trong việc sưu tầm tem.
Chi tiết
He has a fetish for collecting stamps.Anh ấy có sự cuồng tín với việc sưu tầm tem.
Đồng nghĩaobsessionfixation
Cụm hay dùngsexual fetishfetish objectfetish community
Thường liên quan đến sở thích đặc biệt.
/əˈplaɪz/
động từ
áp dụng
This rule applies to everyone.
Quy tắc này áp dụng cho tất cả mọi người.
Chi tiết
She applies her knowledge in real-life situations.Cô ấy áp dụng kiến thức của mình vào tình huống thực tế.
Đồng nghĩautilizeimplement
Cụm hay dùngapply for a jobapply knowledge
Thường dùng trong bối cảnh học tập và công việc.
/əˈpɪərəns/
danh từ
sự xuất hiện
Her appearance was very elegant.
Sự xuất hiện của cô ấy rất thanh lịch.
Chi tiết
Her appearance at the party surprised everyone.Sự xuất hiện của cô ấy tại bữa tiệc đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩalookaspect
Cụm hay dùngphysical appearancepublic appearancefirst appearance
Họ từappear (v)
Dùng để nói về cách nhìn của ai đó.
/smoʊk/
động từ
hút thuốc
He likes to smoke after dinner.
Anh ấy thích hút thuốc sau bữa tối.
Chi tiết
He decided to smoke outside.Anh ấy quyết định hút thuốc ở ngoài.
Đồng nghĩainhalepuff
Cụm hay dùngsmoke a cigarettesmoke-free zone
Thường liên quan đến sức khỏe.
/əˈpæʧ/
danh từ
người Apache
The Apache are known for their warrior culture.
Người Apache nổi tiếng với văn hóa chiến binh.
Chi tiết
The Apache people have a rich cultural history.Người Apache có một lịch sử văn hóa phong phú.
Đồng nghĩatribenation
Cụm hay dùngApache cultureApache language
Họ từApache (n)
Người Apache có nhiều truyền thuyết thú vị.
/ɪnˈkɔːrpəreɪtɪd/
tính từ
được hợp nhất
The company is incorporated in the USA.
Công ty được hợp nhất tại Hoa Kỳ.
Chi tiết
The company was incorporated last year.Công ty đã được hợp nhất vào năm ngoái.
Đồng nghĩamergedcombined
Cụm hay dùngincorporated companyincorporated status
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/kræft/
n
nghề thủ công
Pottery is an ancient craft.
Gốm là một nghề thủ công cổ xưa.
Chi tiết
She learned the craft of pottery from her grandmother.Cô ấy đã học nghề thủ công làm gốm từ bà.
Đồng nghĩaskillart
Cụm hay dùngcraft skillstraditional craft
Nghề thủ công cần sự kiên nhẫn và khéo léo.
/keɪk/
danh từ
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiết
She made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Đồng nghĩapastrydessert
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
/əˈpɑːrt/
trạng từ
tách ra
They live apart from each other.
Họ sống tách biệt với nhau.
Chi tiết
They live apart from each other.Họ sống tách biệt với nhau.
Đồng nghĩaseparatelyaside
Cụm hay dùnglive apartgrow apartset apart
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
/ˈfɛloʊ/
danh từ
người bạn
He is a fellow student in my class.
Anh ấy là một bạn học trong lớp của tôi.
Chi tiết
He is a fellow student in my class.Anh ấy là một bạn học trong lớp của tôi.
Đồng nghĩacompanionpeer
Cụm hay dùngfellow travelerfellow workerfellow citizen
Dùng để chỉ người cùng nhóm hoặc sở thích.
/blaɪnd/
tính từ
The blind man needs assistance.
Người đàn ông mù cần sự trợ giúp.
Chi tiết
He is blind in one eye.Anh ấy bị mù một mắt.
Đồng nghĩasightlessunseeing
Cụm hay dùngblind personblind spot
Họ từblindness (n)blindly (adv)
Mù, cũng là danh từ 'rèm cửa'.
/laʊndʒ/
danh từ
phòng chờ
We waited in the lounge before our flight.
Chúng tôi chờ trong phòng chờ trước chuyến bay.
Chi tiết
We waited in the lounge before our flight.Chúng tôi đã chờ trong phòng chờ trước chuyến bay.
Đồng nghĩawaiting areareception
Cụm hay dùnglounge chairairport lounge
Phòng chờ thường có ghế thoải mái.
/mæd/
tính từ
điên
He was mad at his friend for being late.
Anh ấy đã điên với bạn mình vì đến muộn.
Chi tiết
He was mad when he lost his keys.Anh ấy đã điên khi mất chìa khóa.
Đồng nghĩaangrycrazy
Cụm hay dùngmad aboutmad atmadly in love
Từ này có thể chỉ cảm xúc mạnh mẽ.
/ˈælɡərɪðəm/
danh từ
thuật toán
The algorithm helps to solve complex problems.
Thuật toán giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.
Chi tiết
The algorithm helps in data sorting.Thuật toán giúp sắp xếp dữ liệu.
Đồng nghĩaprocedureformula
Cụm hay dùngsearch algorithmalgorithm design
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈsɛmi/
tính từ
bán
He drives a semi truck for a living.
Anh ấy lái xe tải bán tải để kiếm sống.
Chi tiết
The semi-final match was very exciting.Trận bán kết rất thú vị.
Đồng nghĩapartialhalf
Cụm hay dùngsemi-finalsemi-automaticsemi-structured
Dùng để chỉ một phần của cái gì đó.
/kɔɪnz/
danh từ
đồng xu
I collected coins from different countries.
Tôi đã sưu tập đồng xu từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiết
He collected coins from different countries.Anh ấy đã sưu tập đồng xu từ các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩacurrencymoney
Cụm hay dùngcollect coinsrare coins
Đồng xu có thể có giá trị sưu tầm.
/ɡroʊs/
tính từ
gớm ghiếc
That smell is gross!
Mùi đó thật gớm ghiếc!
Chi tiết
The gross smell made everyone leave the room.Mùi gớm ghiếc khiến mọi người phải rời khỏi phòng.
Đồng nghĩadisgustingrepulsive
Cụm hay dùnggross behaviorgross negligence
Thường dùng để mô tả cảm giác tiêu cực.
/ˈstrɔːŋli/
trạng từ
mạnh mẽ
I strongly believe in honesty.
Tôi mạnh mẽ tin vào sự trung thực.
Chi tiết
She strongly believes in equality.Cô ấy mạnh mẽ tin vào sự bình đẳng.
Đồng nghĩafirmlypowerfully
Cụm hay dùngstrongly recommendstrongly opposestrongly agree
Thể hiện sự quyết tâm.
/kæˈfeɪ/
danh từ
quán cà phê
We met at the cafe for lunch.
Chúng tôi gặp nhau tại quán cà phê để ăn trưa.
Chi tiết
Let's meet at the cafe for lunch.Hãy gặp nhau ở quán cà phê để ăn trưa.
Đồng nghĩacoffee shopbistro
Cụm hay dùngcoffee cafeinternet cafecafe culture
Nơi lý tưởng để thư giãn và gặp gỡ bạn bè.
/ˈvælənˌtaɪn/
danh từ
ngày lễ tình nhân
Valentine's Day is celebrated on February 14.
Ngày lễ tình nhân được tổ chức vào ngày 14 tháng 2.
Chi tiết
Valentine's Day is filled with gifts and love.Ngày lễ tình nhân tràn ngập quà tặng và tình yêu.
Đồng nghĩalove dayromantic holiday
Cụm hay dùngValentine's giftValentine's card
Thường liên quan đến tình yêu và quà tặng.
/ˈhɒrər/
n
phim kinh dị
Horror films aren't for everyone.
Phim kinh dị không phù hợp với tất cả.
Chi tiết
The horror movie kept me awake all night.Bộ phim kinh dị khiến tôi không ngủ được cả đêm.
Đồng nghĩathrillerscary movie
Cụm hay dùnghorror filmhorror storyhorror genre
Phim kinh dị thường có nhiều yếu tố giật gân.
/ɛksp/
viết tắt
viết tắt của 'experience'
She has a lot of exp in marketing.
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong tiếp thị.
Chi tiết
I have exp in marketing.Tôi có kinh nghiệm trong tiếp thị.
Đồng nghĩaexperienceexpertise
Cụm hay dùngwork expexp in fieldexp level
Thường dùng trong hồ sơ xin việc.
/fəˈmɪliər/
tính từ
quen thuộc
This place looks familiar to me.
Nơi này trông quen thuộc với tôi.
Chi tiết
I am familiar with the rules.Tôi quen thuộc với các quy tắc.
Đồng nghĩaknownaccustomed
Cụm hay dùngfamiliar withlook familiar
Họ từfamiliarity (n)unfamiliar (adj)
Thường đi với giới từ 'with'.
/ˈkeɪpəbl/
tính từ
có khả năng
She is capable of great things.
Cô ấy có khả năng làm những điều vĩ đại.
Chi tiết
She is capable of great things.Cô ấy có khả năng làm những điều tuyệt vời.
Đồng nghĩaablecompetent
Cụm hay dùngcapable leadercapable of doingcapable hands
Họ từcapability (n)
Thường dùng để khen ngợi ai đó.
/ˈdɛbiən/
danh từ riêng
hệ điều hành
Debian is a popular Linux distribution.
Debian là một bản phân phối Linux phổ biến.
Chi tiết
Debian is popular among developers.Debian rất phổ biến trong giới lập trình viên.
Đồng nghĩaLinux distributionOS
Cụm hay dùngDebian packageDebian system
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/tɪl/
giới từ
cho đến khi
I will wait till you arrive.
Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.
Chi tiết
I will wait till you arrive.Tôi sẽ chờ cho đến khi bạn đến.
Đồng nghĩauntilup to
Cụm hay dùngtill nowtill the end
Dùng 'till' trong văn nói là phổ biến.
/ɪnˈvɑlvɪŋ/
động từ
liên quan đến
The project is involving many people.
Dự án này liên quan đến nhiều người.
Chi tiết
The project is involving many volunteers.Dự án này liên quan đến nhiều tình nguyện viên.
Đồng nghĩaincludingentailing
Cụm hay dùnginvolving processinvolving peopleinvolving factors
Dùng để chỉ sự liên quan trong các tình huống.
/pɛn/
danh từ
bút viết
I need a pen to write this down.
Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
Chi tiết
Sign the document with a pen.Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩaballpointfountain pen
Cụm hay dùngwrite with a penpen and paper
Họ từpenned (v past)penning (v gerund)
Dùng để viết mực, khác với bút chì.
/ɪnˈvɛstɪŋ/
động từ
đầu tư
Investing in stocks can be risky.
Đầu tư vào cổ phiếu có thể rủi ro.
Chi tiết
Investing in stocks can be risky but rewarding.Đầu tư vào cổ phiếu có thể rủi ro nhưng mang lại lợi nhuận.
Đồng nghĩafundingfinancing
Cụm hay dùnginvesting moneyinvesting wiselyinvesting in stocks
Họ từinvest (v)investment (n)
Đầu tư có thể mang lại lợi nhuận cao.
/ədˈmɪʃən/
danh từ
sự chấp nhận
Admission to the university is competitive.
Việc nhập học vào trường đại học rất cạnh tranh.
Chi tiết
Her admission to the university was exciting.Việc cô ấy được nhận vào đại học rất thú vị.
Đồng nghĩaacceptanceentry
Cụm hay dùngcollege admissionadmission feeadmission process
Thường liên quan đến giáo dục.
/ˈɛpsən/
danh từ riêng
thương hiệu máy in
Epson printers are known for their quality.
Máy in Epson nổi tiếng với chất lượng của chúng.
Chi tiết
Epson printers are popular for home use.Máy in Epson rất phổ biến cho việc sử dụng tại nhà.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngEpson printerEpson technology
Thương hiệu nổi tiếng trong ngành in ấn.
/ʃu/
danh từ
giày
I bought a new pair of shoes.
Tôi đã mua một đôi giày mới.
Chi tiết
She tied her shoes tightly.Cô ấy buộc dây giày chặt.
Đồng nghĩafootwearsneaker
Cụm hay dùngpair of shoesshoe store
Họ từshoeless (adj)shoemaker (n)
Thường dùng số nhiều 'shoes'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...