Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respectively

/rɪˈspɛktɪvli/ B1

Nghĩa

tương ứng trạng từ

Định nghĩa · In the order mentioned; one after another.

“The teams finished first and second, respectively.”Các đội xếp hạng nhất và nhì, tương ứng.

“The students were ranked first, second, and third respectively.”Các sinh viên được xếp hạng đầu, thứ hai và thứ ba tương ứng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'respectively' để làm rõ mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi so sánh hai hoặc nhiều thứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...