Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ringtone

/ˈrɪŋtoʊn/ B1

Nghĩa

nhạc chuông danh từ

Định nghĩa · A sound or music for a phone when receiving calls.

“I changed my phone's ringtone.”Tôi đã thay đổi nhạc chuông của điện thoại.

“She changed her ringtone to a popular song.”Cô ấy đã đổi nhạc chuông thành một bài hát nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ di động.

Ghi chú · Liên quan đến điện thoại di động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...