prayer
/ˈprɛər/ B1
Nghĩa
lời cầu nguyện
danh từ
Định nghĩa · a solemn request for help or guidance.
“She said a prayer before the exam.”Cô ấy đã cầu nguyện trước kỳ thi.
“She said a prayer for peace.”Cô ấy đã cầu nguyện cho hòa bình.
Đồng nghĩa
supplicationpetition
Cụm hay dùng
say a prayeroffer a prayersilent prayer
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tôn giáo và tâm linh.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động cầu nguyện.