Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinforce values

/ˌriːɪnˈfɔːrs ˈvæljuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các giá trị phr.

Định nghĩa · to strengthen and support important beliefs and principles.

“Education can reinforce values in young people.”Giáo dục có thể củng cố các giá trị ở giới trẻ.

“Families should reinforce values through traditions.”Các gia đình nên củng cố các giá trị thông qua truyền thống.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách mà các giá trị được củng cố trong xã hội.

Ghi chú · Củng cố giá trị giúp bảo vệ bản sắc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...