Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in marketing

B2 IELTS

Nghĩa

Đầu tư vào tiếp thị. phr.

Định nghĩa · Spend money on marketing efforts.

“Companies need to invest in marketing to grow their business.”Các công ty cần đầu tư vào tiếp thị để phát triển doanh nghiệp của họ.

“They decided to invest in marketing to reach a wider audience.”Họ quyết định đầu tư vào tiếp thị để tiếp cận một đối tượng rộng hơn.

Mẹo IELTS · Nên cung cấp số liệu để chứng minh sự đầu tư.

Ghi chú · Cần thiết để phát triển thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...