Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen online presence

B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường sự hiện diện trực tuyến. phr.

Định nghĩa · Make a brand more visible on the internet.

“Businesses aim to strengthen online presence through effective strategies.”Các doanh nghiệp nhằm mục tiêu tăng cường sự hiện diện trực tuyến thông qua các chiến lược hiệu quả.

“They use SEO to strengthen their online presence.”Họ sử dụng SEO để tăng cường sự hiện diện trực tuyến của mình.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các công cụ cụ thể để nâng cao sự hiện diện trực tuyến.

Ghi chú · Rất quan trọng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...