valentine
/ˈvælənˌtaɪn/ B1
Nghĩa
ngày lễ tình nhân
danh từ
Định nghĩa · a day to celebrate love, often on February 14
“Valentine's Day is celebrated on February 14.”Ngày lễ tình nhân được tổ chức vào ngày 14 tháng 2.
“Valentine's Day is filled with gifts and love.”Ngày lễ tình nhân tràn ngập quà tặng và tình yêu.
Đồng nghĩa
love dayromantic holiday
Cụm hay dùng
Valentine's giftValentine's card
Mẹo IELTS · Dùng để nói về truyền thống trong văn hóa.
Ghi chú · Thường liên quan đến tình yêu và quà tặng.