Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat mental fatigue

/ˈkɒmbæt ˈmɛntl fəˈtiːɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống lại cảm giác mệt mỏi liên quan đến căng thẳng tinh thần. phr.

Định nghĩa · to fight against feelings of tiredness related to mental strain.

“Regular breaks can help combat mental fatigue.”Các khoảng nghỉ thường xuyên có thể giúp chống lại sự mệt mỏi tinh thần.

“She uses relaxation techniques to combat mental fatigue.”Cô ấy sử dụng các kỹ thuật thư giãn để chống lại sự mệt mỏi tinh thần.

Mẹo IELTS · Đưa ra các phương pháp cụ thể để chống lại sự mệt mỏi tinh thần trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Chống lại sự mệt mỏi tinh thần rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...