Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exp

/ɛksp/ B1

Nghĩa

viết tắt của 'experience' viết tắt

Định nghĩa · Short form of 'experience'.

“She has a lot of exp in marketing.”Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong tiếp thị.

“I have exp in marketing.”Tôi có kinh nghiệm trong tiếp thị.

Đồng nghĩa experienceexpertise

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh nghiệm làm việc.

Ghi chú · Thường dùng trong hồ sơ xin việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...