Kho từ › Collocations · mental health › recognize personal triggers

recognize personal triggers

B2 phr. 📁 Collocations · mental health IELTS
nhận ra các yếu tố kích thích cá nhân
UK /ˈrɛkəɡnaɪz ˈpɜːrsənl ˈtrɪɡərz/ · US /ˈrɛkəɡnaɪz ˈpɜːrsənl ˈtrɪɡərz/
to identify specific events or situations that cause stress
It's important to recognize personal triggers for anxiety.
→ Nhận ra các yếu tố kích thích cá nhân cho lo âu là rất quan trọng.
She learned to recognize her personal triggers through therapy.→ Cô ấy đã học cách nhận ra các yếu tố kích thích cá nhân thông qua liệu pháp.
Đồng nghĩa
identify personal stressorsspot personal triggers
Collocations
recognize personal triggers in therapyways to recognize personal triggers
🎯 IELTS: Cung cấp ví dụ về cách bạn đã nhận ra yếu tố kích thích cá nhân.
Nhận ra các yếu tố kích thích giúp quản lý cảm xúc tốt hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...