engage in self-discovery
Nghĩa
Định nghĩa · to explore and understand one's own feelings and thoughts
“Journaling can help engage in self-discovery.”Viết nhật ký có thể giúp tham gia vào việc tự khám phá.
“She engages in self-discovery through meditation.”Cô ấy tham gia vào việc tự khám phá thông qua thiền.
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn thực hiện việc tự khám phá trong cuộc sống.
Ghi chú · Tự khám phá giúp hiểu rõ bản thân hơn.