Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in self-discovery

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌsɛlf dɪsˈkʌv.ər.i/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào việc tự khám phá phr.

Định nghĩa · to explore and understand one's own feelings and thoughts

“Journaling can help engage in self-discovery.”Viết nhật ký có thể giúp tham gia vào việc tự khám phá.

“She engages in self-discovery through meditation.”Cô ấy tham gia vào việc tự khám phá thông qua thiền.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn thực hiện việc tự khám phá trong cuộc sống.

Ghi chú · Tự khám phá giúp hiểu rõ bản thân hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...